THỜI GIAN LÀ VÀNG

THÔNG TIN VỀ ADMIN

Mở hộp chat

TÀI NGUYÊN

**---------LIÊN KẾT-----------**

DANH NGÔN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH ĐẾN THĂM

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Hồng Dĩnh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HSG TOÁN- HUYỆN HƯƠNG THỦY 2008-2009

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hồng Dĩnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:57' 25-01-2011
    Dung lượng: 217.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG THỦY


    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2008 – 2009
    MÔN TOÁN 9
    Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian phát đề)

    Câu 1 (3 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    a/ A = 3x2 – 8x + 4 b/ B = 4b2c2 – (b2 + c2 – a2)2.
    Câu 2 (3 điểm). Cho phương trình ẩn x là: 
    a. Giải phương trình theo tham số m.
    b. Tìm các giá trị nguyên của m để nghiệm của phương trình là x thoả
    0 < x < 10.
    Câu 3 (2 điểm). So sánh  và 
    Câu 4 (2 điểm). Giải phương trình: 
    Câu 5 (4 điểm). Cho (ABC có Â = 900, phân giác BD, trung tuyến AM và trọng tâm là G. Cho biết GD ( AC tại D. Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng AG.
    a. Chứng minh: DE // BC
    b. Tính số đo .
    Câu 6 (3 điểm). Cho tam giác ABC. Vẽ về phía ngoài tam giác các hình vuông ABDE, ACFG có tâm theo thứ tự là M và N. Gọi I và K theo thứ tự là trung điểm của EG và BC
    Chứng minh KMIN là hình vuông.
    Chứng minh IA  BC.
    Câu 7 (3 điểm).
    a. Chứng minh rằng  chia hết cho 13.
    b. Giải bất phương trình 
    Hết
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG THỦY
    KÌ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN (NĂM HỌC 2008-2009)
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9
    Câu 1
    
    Nội dung
    3đ
    
    
    1a
    A = 3x2 – 8x + 4 = 3x2 – 6x – 2x + 4
    0,5
    
    
    
    = 3x(x – 2) – 2(x – 2) = (x – 2)(3x – 2)
    1,0
    
    
    
    (hoặc A = 4x2 – 8x – x2 + 4 = 4x(x – 2) – (x – 2)(x + 2) = (x – 2)(3x – 2)
    
    
    
    1b
    B = (2bc)2 – (b2 + c2 – a2)2 = (2bc – b2 – c2 + a2)(2bc + b2 + c2 – a2)
    0,5
    
    
    
    = [a2 – (b – c)2][(b + c)2 – a2]
    0,5
    
    
    
    = (a – b + c) (a + b – c) (b + c + a)(b + c – a)
    0,5
    
    Câu 2
    
    
    3đ
    
    
    2a
    
    ( 
    ( 50x – 10m – 60 = 24x + 12m – 6m – 75 + 15x
    ( 11x = 16m – 15
    ( x = . Vậy PT có tập nghiệm S = {}
    0,25

    0,25


    0,5

    0,5
    
    
    2b
    Giá trị m ( Z để nghiệm x thoả: 0 < x < 10 phải đúng với hai điều kiện sau: 
    ( 
    Từ đó suy ra được các giá trị m là: m ( {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
    

    0,5


    0,5

    0,5
    
    Câu 3
    
    
    2 đ
    
    
    
    = 
    = = 
    = = = = 
    Vậy  = 
    0,5


    0,5


    0,5

    0,5
    
    Câu 4
    
    
    2 đ
    
    
    
     ( 
    (  ( 0
    (  ( 1 ( x – 1 ( 1 ( x ( 2
    Vậy phương trình có nghiệm là x ( 2.
    0,5

    0,5
    0,5
    0,5
    
    
    Câu 5
    
    
    4đ
    
    
    5a
    
    
    
    
    
    
    *(ADG vuông tại D có DE là trung tuyến nên DE = AG = AE = EG ( (ADE cân tại E ( .
    * AM là trung tuyến của (ABC vuông nên MA = MB = MC
    ( (AMC cân ( .
    *Vậy = , chúng ở vị trí đồng vị nên ED // MC (đpcm)
    







    0,75

    0,75
    0,5
    
    
    5b
    *Áp dụng định lý Talét vào (AMC cân ta có: .
    *BD là phân giác của (ABC nên .
    Suy ra  mà  nên 
    ( BC = 2BA ( (ABM đều = 600 và = 300 (
     
    Gửi ý kiến