THỜI GIAN LÀ VÀNG

THÔNG TIN VỀ ADMIN

Mở hộp chat

TÀI NGUYÊN

**---------LIÊN KẾT-----------**

DANH NGÔN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH ĐẾN THĂM

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Hồng Dĩnh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HSG HÓA TỈNH THÁI BÌNH 2007-2008

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hồng Dĩnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:58' 24-02-2011
    Dung lượng: 24.0 KB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người
    Sở Giáo dục - Đào tạo
    Thái Bình
    Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS
    Năm học 2007 - 2008
    Môn thi: Hoá học
    Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    
    Câu 1 (2 điểm): Có 3 cốc đựng các chất:
    Cốc 1: NaHCO3 và Na2CO3
    Cốc 2: Na2CO3 và Na2SO4
    Cốc 3: NaHCO3 và Na2SO4
    Chỉ được dùng thêm 2 thuốc thử nhận biết ra từng cốc? Viết phương trình phản ứng.
    Câu 2 (3 điểm):
    a) Thực hiện sơ đồ biến hoá và ghi rõ điều kiện phản ứng.
    C5H10 (mạch hở) ( X1 ( X2 ( X3 ( X4 ( Xiclo hecxan.
    b) Viết các phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện:
    R1 + O2 ( R2 (khí không màu, mùi hắc) R3 + R4 ( R5
    R2 + O2 R3 R2 + R4 + Br2 ( R5 + R6
    H2S + R2 ( R1 + R4 R5 + Na2SO3 ( R2 + R4 + R7
    Câu 3 (3 điểm): a mol kim loại M có hoá trị biến đổi tác dụng với dd H2SO4 loãng thu được a mol khí H2 và ddA. Cũng 8,4 gam kim loại đó tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được 5,04 lít khí không màu, mùi hắc (ĐKTC).
    a) Tìm kim loại đó?
    b) Lấy ddA ở trên cho tác dụng với dd NaOH dư được kết tủa nung kết tủa trong không khí tới khối lượng không đổi được chất rắn B. B là chất gì?
    Câu 4 (3 điểm): 7,4 gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon có số mol bằng nhau có cùng công thức tổng quát và có tỉ khối với H2 là 18,5 đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp rồi thu sản phẩm vào bình 1 đựng P2O5 khối lượng bình tăng thêm 12,6 gam và dẫn tiếp sang bình 2 chứa Ca(OH)2 dư thì tạo ra kết tủa có khối lượng 50 gam.
    Tìm CTPT và CTCT của từng chất.
    Câu 5 (3 điểm): 43,6 gam hỗn hợp nhôm oxit và 1 oxit sắt tác dụng vừa đủ với 500 ml dd axit HCl loãng 4M, cũng lượng hỗn hợp đó tác dụng vừa đủ với 200 ml dd NaOH 2M được dd A chất rắn B. Lấy B nung nóng trong khí CO dư tới phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn C.
    a) Tìm CTPT và CTCT của oxit sắt.
    b) Xác định m gam chất rắn C.
    Câu 6 (3 điểm): Cho 0,6 mol hỗn hợp A gồm: C3H8, C2H4, C2H2 và H2 có khối lượng 13 gam. Khi cho hỗn hợp trên qua dd Br2 dư khối lượng bình tăng thêm m gam; hỗn hợp B ra khỏi bình có thể tích là 6,72 lít (ĐKTC) trong đó khí có khối lượng nhỏ hơn chiếm 8,33% về khối lượng.
    a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
    b) Tính phần trăm thể tích các khí trong hỗn hợp?
    c) Tính giá trị của m?
    Câu 7 (3 điểm): Cho KMnO4 dư vào 160 ml dd HCl 0,2M đun nóng thu được khí sinh ra dẫn vào 200 ml dd NaOH 0,2M được ddA.
    a) Tính nồng độ CM của các chất trong A.
    b) Tính thể tích dd (NH4)2SO4 0,1M tác dụng vừa đủ với ddA trên.
    --------------------Hết--------------------

    Họ và tên thí sinh:...........................................................SBD.................
     
    Gửi ý kiến