THỜI GIAN LÀ VÀNG

THÔNG TIN VỀ ADMIN

Mở hộp chat

TÀI NGUYÊN

**---------LIÊN KẾT-----------**

DANH NGÔN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH ĐẾN THĂM

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Hồng Dĩnh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HÓA 8 (TIẾT 15)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hồng Dĩnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:00' 16-08-2009
    Dung lượng: 14.3 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người

    Tiết 15
    ND:

    I. MỤC TIÊU:
    a) Kiến thức: Củng cố cách ghi và ý nghĩa của công thức hoá học ; khái niệm hoá trị và qui tắc hoá trị.
    b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính hoá trị của nguyên tố ; biết đúng hay sai cũng như lập được công thức hoá học của hợp chất khi biết hoá trị.
    c) Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi tính toán.
    II. CHUẨN BỊ :
    Giáo viên : + Kiến thức : cách lập CTHH theo nhiều phương pháp
    + ĐDDH : bảng phụ ghi BT
    Học sinh : + Kiến thức : ôn lại kiến thức về CTHH, hoá trị
    + Đồ dùng : bảng con, viết, vơ ûBH, vở BT
    III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
    Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, thảo luận nhóm
    IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
    1. Ổn định : KTSS và chuẩn bị bài của HS
    2. Kiểm tra bài cũ : lồng vào tiết học
    3. Giảng bài mới :

    HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    
    Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức cũ
    GV gợi ý cho hs nhắc lại kiến thức cũ
    Chất được chia làm mấy loại?
    Công thức của đơn chất được biểu diễn như thế nào? Cho VD.
    HS : Ax. VD : C, Fe, Al, O2, H2
    Công thức hoá học của hợp chất được biểu diễn như thế nào? Cho VD.
    HS : AxBy, AxByCz... VD : CO2, H2SO4
    GV : Em hãy nêu ý nghĩa của CTHH.
    HS : Mỗi CTHH chỉ 1 phân tử của chất và cho biết : ngtố tạo ra chất, số ngtử của mỗi ngtố và phân tử khối .
    GV yêu cầu HS vận dung với những CTHH ở trên.


    GV : hoá trị là gì?
    Khi xác định hoá trị, lấy hoá trị của nguyên tố nào làm đơn vị, nguyên tố nào làm 2 đơn vị?
    Hãy phát biểu qui tắc hoá trị và cho biết chúng ta vận dụng qui tắc hoá trị này để làm gì ?
    HS:vận dụng qui tắc hoá trị để tính hoá trị củamột nguyên tố chưa biết hoá trị và lập CTHH của hợp chất.
    Hoạt động 2 : Luyện tập
    GV cho HS nêu cách tìm hoá trị của 1 ngtố trong hợp chất AxBy sau đó vận dụng làm BT 1a tr41.
    HS lên làm BT.
    HS khác nhận xét, sửa sai (nếu có)
    GV rút gọn cách làm như sgk.
    Gọi 3 HS lên bảng làm các BT 1b, c, d.
    Yêu cầu HS nêu cách lập CTHH.
    HS nêu 5 bước lập CTHH.
    Yêu cầu HS vận dụng làm BT 4 tr41 lập CTHH của hợp chất gồm K và Cl.
    HS nhận xét bài làm của bạn.
    GV rút gọn các bước làm.
    Gọi 2 HS làm tiếp BT 4.
    Sau khi HS hoàn chỉnh việc lập CTHH, yêu cầu các em tính PTK.
    Gọi HS đọc đề bài 2 tr 41.
    Yêu cầu HS thảo luận nhóm(3 phút)
    HS dán phiếu thảo luận lên bảng và trình bày cách làm BT của nhóm mình.
    Gọi HS đọc đề BT 3tr41.
    HS xác định yêu cầu đề.
    Yêu cầu HS thảo luận nhóm
    HS dán phiếu thảo luận lên bảng và trình bày cách làm BT của nhóm mình.
    GV nhận xét.
    GV hướng dẫn HS cách lập CTHH bằng cách chéo hoá trị .Với cách này HS có thể xác định nhanh 1 CTHH đúng hay sai.




    I I
    VD : Nax Cly NaCl

    GV treo bảng phụ bài tập 5
    HS đọc đề.
    GV yêu cầu HS thảo luận nhóm .
    HS dán phiếu thảo luận lên bảng.
    Các nhóm nhận xét lẫn nhau.
    GV kết luận.

    I. Kiến thức cần nhớ
    1. Chất được biểu diễn bằng CTHH
    a) Đơn chất :
    A ( đơn chất kim loại và 1 số phi kim như S,C,P, …)
    Ax
    b) Hợp chất : AxBy, AxByCz…
    2. Hoá trị
    Là con số biểu thị khả năng liên kết của ngtử hoặc nhóm ngtử
    a b
    Với hợp chất AxBy
    QTHT : a. x = b . y
    Vận dụng qui tắc hoá trị để :
    Tính hoá trị của ngtố chưa biết


    Lập CTHH của hợp chất
    II. Bài tập
    1. Bài 1 tr41
    a) Tính hoá trị của Cu trong hợp chất Cu(OH)2
    a I
    Cu
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓